PDA

View Full Version : Các thông số kỹ thuật cơ bản của đầu máy D19E


caruto
12-30-2008, 10:10 PM
Đầu máy D19E hiện nay đang là nguồn sức kéo chủ yếu cho đường sắt việt nam
sau đây tôi sẽ giới thiệu các thông số kỹ thuật cơ bản của loại đầu máy này

- Công suất ddộng cơ Diezen
(Dưới điều kiện UIC) 1455KW
- Tải trọng trục 13,5 Tấn/trục
- Kiểu trục Co- Co
- Trọng lượng chỉnh bị 78t
- Cự ly trục 1,650mm
- Cự ly trung tâm hai giá chuyển 8,100mm
- Thông qua bán kính nhỏ nhất Chính tuyến 100m, nhánh 70m
- Tốc độ Đầu máy (đường kính bánh động tính theo nửa mài mòn 965mm)
Tốc độ lớn nhất 120km/h
Tốc độ liên tục 14,7km/h
- Lực kéo của Đầu máy
Lực kéo khởi động lớn nhất 355,2 kN (dòng điện khởi động hạn chế)
250 kN (bám hạn chế = 0,327)
Lực kéo liên tục 224 kN ( dòng điện liên tục hạn chế)
201 kN (bám hạn chế)
- Công suất hãm lớn nhất 1243,8 kW
- Lực hãm điện trở lớn nhất 162 kN
- Cấp điện đoàn tàu
Công suất cấp điện lớn nhất 250 kW
Tần số cấp điện 50 Hz
Cấp điện điện áp 220/380V
- Chiều cao trung tâm đầu đấm cách mặt ray 825(+0-15) mm
- Kích thước bên ngoài lớn nhất
Dài (giá xe chính) 16,000mm
Rộng 2,900mm
Cao 3,935mm
- Dung lượng thùng nhiên liệu 3,500L
- Lượng dự bị Đầu máy 318L
- Lượng tải nước làm mát 600L
- Lượng chứa cát 400kg
- Điều kiện môi trường vận dụng
Tuyến đường vận dụng Tuyến đường 1 mét Việt Nam
Điều kiện môi trường
Phạm vi nhiệt độ 5 đến +55 độC
Chiều cao cách mặt biển 1000m
Độ ẩm lớn nhất 95%
Cự ly ray 1000mm
Giới hạn Phù hợp với giới hạn Đầu máy toa xe của đường 1 mét Việt Nam
- Động cơ Diezel
Ký hiệu động cơ Caterpillar 3512B
Công suất ngạch định (dưới điều kiện UIC) 1455kW
Tốc độ vòng quay không tải thấp nhất 1800r/min
Hình thức phun dầu Điện phun
Dưới công suất ngạch định tiêu hao nhiên liệu 197 g/kW.h
- Hệ thống truyền động điện
Kiểu 1 thể, tổ máy phát điện chính phụ
Ký hiệu JF221
- Máy phát điện chính
Dung lượng ngạch định 1,400KVA
Điện áp định mức 258/720V
Dòng điện định mức 3138/1,122A
Vòng quay định mức 1,800 r/min
Phương thức kích từ Kích từ khác
Chế độ làm việc Liên tục
Phương thức làm mát Cưỡng ép không khí làm mát
Cấp cách điện H/H
- Động cơ điện kéo:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Ký hiệu : ZODR-310.
Công suất định mức : 310kW.
Điện áp định mức : 500V.
Dòng điện định mức : 680A.
Vòng quay định mức : 755V/f.
Vòng quay lớn nhất : 3.100V/f.
Điện áp lớn nhất : 1.200V.
Dòng điện lớn nhất : 1.000A.
Phương thức kích từ : Kích từ song song.
Cấp cách điện : H/H.
Chế độ làm việc : Liên tục.
Phương thức làm mát : Làm mát cưỡng bức bằng không khí thông gió ngoài
Lượng gió làm mát định mức: 110m3/ph.
- Máy phát điện phụ và khởi động động cơ diesel:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Ký hiệu : ZQF-46B.
Công suất định mức : 46kW.
Điện áp định mức : 115V.
Dòng điện định mức : 400A.
Vòng quay định mức : 1.150/3.500V/f.
Cấp cách điện : H.
Phương thức kích từ : Kích từ ngoài khi làm việc chế độ máy phát.
Kích từ song song khi làm việc chế độ máy khởi động.
Chế độ làm việc : Liên tục.
Phương thức làm mát : Làm mát cưỡng bức bằng không khí tự thông gió.
Số lượng : 01cái/01 đầu máy
- Ắc qui:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Kiểu : GNC 170.
Dung lượng định mức : 170A.h.
Kích thước bao 1 bình : 139x79x370.
Trọng lượng 1 bình : 10Kg.
Dòng điện nạp tiêu chuẩn: 28A.
Thời gian nạp tiêu chuẩn: 7 đến 8h.
Điện áp định mức của tổ hợp: 96V.
Số lượng : 76 bình/ 01 đầu máy.

sakuraluu
12-31-2008, 09:31 PM
Còn đây là thông số thô của đầu máy D20E, loại đầu máy hiện đại nhất của VN mình
Technical data of locomotive

Power transmission Diesel-electric; AC-AC
Diesel engine MTU 12V4000R41
Speed range 600 rpm to 1,800 rpm
Maximum shaft output 1500 kW (at UIC conditions)
Maximum speed 120 km/h
135 km/h (locomotive running alone)
Maximum starting tractive effort 260 kN
Max. continuous effort 234 kN
Corresponding max. continuous speed 0…18,77 km/h (15 km/h included)
Maximum braking effort 150 kN
Multiple traction Up to three locomotives of same type
Ambient temperature +10°C to + 38°C (full performance)
+ 5°C to + 55°C (with performance derating)
Track gauge 1000 mm
Length over couplers 19,180 mm
Max. width carbody 2,688 mm
Max. width with mirror and door handles 2820 mm including door handles
2950 mm including mirrors (adjusted adequately)
Max. height 3,945 mm at exhaust opening
Bogies 2
Distance between bogie centers approx. 10,300 mm
Wheel diameter 1016 mm / 956 mm (new / worn)
Min. ground clearance with worn wheels At tank (4000 l): approx. 331 mm (leveled track)
At battery container: 275 mm (leveled track)
At derailment protection bar: 100 mm
At traction motor: 100 mm
At traction rod: 112 mm
Loading gauge Regulation of Teschnical Exploitation of the Railway, PHU BAN II, page 225
Minimum curve radius 97 m on mainline / 70 m in the workshop area
Minimum vertical radius, convex >= 250 m
Minimum vertical radius, concave >= 300 m
General layout-drawing “Locomotive cpl.” Drawing # A00.31-7452285
Axle load (full supplies) max. 13,5 t
Tolerance for service weight and axle load according to IEC 61133

http://i179.photobucket.com/albums/w288/sakura_2505/Innotrans2006_Handing-over-ceremony.jpg

http://i179.photobucket.com/albums/w288/sakura_2505/bremen20014.jpg

http://i179.photobucket.com/albums/w288/sakura_2505/bremen20016.jpg

http://i179.photobucket.com/albums/w288/sakura_2505/d20e-91888.jpg

Moon
01-01-2009, 10:28 AM
Hi hi!Hình ảnh sinh động quá!Bác sakuraluu còn thì post lên tiếp đi, em làm trong Xí Nghiệp mà cũng chưa được thấy những hình ảnh này đâu. Bác sakuraluu toàn hàng độc thôi!Hehe!

sakuraluu
01-01-2009, 03:03 PM
Đây là tấm ảnh mà bạn tớ gửi khi máy này còn chưa về VN, nó thấy lạ và khoe mình vì thấy trên đầu máy đó có logo của đường sắt VN
http://i179.photobucket.com/albums/w288/sakura_2505/innotrans23-1.jpg

Comhop01
04-23-2010, 01:51 PM
cảm ơn bạn nhé

mình đang cần hình ảnh về đầu máy này

Shintachi
06-10-2010, 01:15 PM
Dài (giá xe chính) 16,000mm là sao bác giải thích hộ em tức là tính từ giá chuyển hướng á
vào site của nó thì nó ghi
Distance between couplers 16892mm
Max .Overall dimensions 16892 mm×2900 mm×3900 mm
tức là tính từ 2 đầu đấm chứ :s

emporio
08-24-2010, 04:53 PM
Đầu máy D19E hiện nay đang là nguồn sức kéo chủ yếu cho đường sắt việt nam
sau đây tôi sẽ giới thiệu các thông số kỹ thuật cơ bản của loại đầu máy này

- Công suất ddộng cơ Diezen
(Dưới điều kiện UIC) 1455KW
- Tải trọng trục 13,5 Tấn/trục
- Kiểu trục Co- Co
- Trọng lượng chỉnh bị 78t
- Cự ly trục 1,650mm
- Cự ly trung tâm hai giá chuyển 8,100mm
- Thông qua bán kính nhỏ nhất Chính tuyến 100m, nhánh 70m
- Tốc độ Đầu máy (đường kính bánh động tính theo nửa mài mòn 965mm)
Tốc độ lớn nhất 120km/h
Tốc độ liên tục 14,7km/h
- Lực kéo của Đầu máy
Lực kéo khởi động lớn nhất 355,2 kN (dòng điện khởi động hạn chế)
250 kN (bám hạn chế = 0,327)
Lực kéo liên tục 224 kN ( dòng điện liên tục hạn chế)
201 kN (bám hạn chế)
- Công suất hãm lớn nhất 1243,8 kW
- Lực hãm điện trở lớn nhất 162 kN
- Cấp điện đoàn tàu
Công suất cấp điện lớn nhất 250 kW
Tần số cấp điện 50 Hz
Cấp điện điện áp 220/380V
- Chiều cao trung tâm đầu đấm cách mặt ray 825(+0-15) mm
- Kích thước bên ngoài lớn nhất
Dài (giá xe chính) 16,000mm
Rộng 2,900mm
Cao 3,935mm
- Dung lượng thùng nhiên liệu 3,500L
- Lượng dự bị Đầu máy 318L
- Lượng tải nước làm mát 600L
- Lượng chứa cát 400kg
- Điều kiện môi trường vận dụng
Tuyến đường vận dụng Tuyến đường 1 mét Việt Nam
Điều kiện môi trường
Phạm vi nhiệt độ 5 đến +55 độC
Chiều cao cách mặt biển 1000m
Độ ẩm lớn nhất 95%
Cự ly ray 1000mm
Giới hạn Phù hợp với giới hạn Đầu máy toa xe của đường 1 mét Việt Nam
- Động cơ Diezel
Ký hiệu động cơ Caterpillar 3512B
Công suất ngạch định (dưới điều kiện UIC) 1455kW
Tốc độ vòng quay không tải thấp nhất 1800r/min
Hình thức phun dầu Điện phun
Dưới công suất ngạch định tiêu hao nhiên liệu 197 g/kW.h
- Hệ thống truyền động điện
Kiểu 1 thể, tổ máy phát điện chính phụ
Ký hiệu JF221
- Máy phát điện chính
Dung lượng ngạch định 1,400KVA
Điện áp định mức 258/720V
Dòng điện định mức 3138/1,122A
Vòng quay định mức 1,800 r/min
Phương thức kích từ Kích từ khác
Chế độ làm việc Liên tục
Phương thức làm mát Cưỡng ép không khí làm mát
Cấp cách điện H/H
- Động cơ điện kéo:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Ký hiệu : ZODR-310.
Công suất định mức : 310kW.
Điện áp định mức : 500V.
Dòng điện định mức : 680A.
Vòng quay định mức : 755V/f.
Vòng quay lớn nhất : 3.100V/f.
Điện áp lớn nhất : 1.200V.
Dòng điện lớn nhất : 1.000A.
Phương thức kích từ : Kích từ song song.
Cấp cách điện : H/H.
Chế độ làm việc : Liên tục.
Phương thức làm mát : Làm mát cưỡng bức bằng không khí thông gió ngoài
Lượng gió làm mát định mức: 110m3/ph.
- Máy phát điện phụ và khởi động động cơ diesel:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Ký hiệu : ZQF-46B.
Công suất định mức : 46kW.
Điện áp định mức : 115V.
Dòng điện định mức : 400A.
Vòng quay định mức : 1.150/3.500V/f.
Cấp cách điện : H.
Phương thức kích từ : Kích từ ngoài khi làm việc chế độ máy phát.
Kích từ song song khi làm việc chế độ máy khởi động.
Chế độ làm việc : Liên tục.
Phương thức làm mát : Làm mát cưỡng bức bằng không khí tự thông gió.
Số lượng : 01cái/01 đầu máy
- Ắc qui:
Nước sản xuất : Trung Quốc.
Kiểu : GNC 170.
Dung lượng định mức : 170A.h.
Kích thước bao 1 bình : 139x79x370.
Trọng lượng 1 bình : 10Kg.
Dòng điện nạp tiêu chuẩn: 28A.
Thời gian nạp tiêu chuẩn: 7 đến 8h.
Điện áp định mức của tổ hợp: 96V.
Số lượng : 76 bình/ 01 đầu máy.

Trọng lượng chỉnh bị của D19E là 81,6 tấn chứ