sam 2
06-16-2009, 10:03 AM
GCH AK1
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/GCH/GCH_AK1.JPG
Đây là loại GCH do Việt Nam chế tạo bằng thép hàn có thông số kỹ thuật hòan tòan giống của GCH Ấn Độ. Loại GCH này đợc chế tạo từ năm 2000 trở lại đây và được lắp cho các toa xe thế hệ 2 đợt đầu.
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 1999
Năm đưa vào sử dụng tại VN 2000
Bán kính cong tối thiểu 90 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 12 Tấn
Loại GCH Thép hàn
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 100 mm
Cự ly tâm trục 1494 mm
Đường kính thân trục 136,9 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1980 mm
Kiểu bàn trượt Chịu lực
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục Thép đúc
Kiểu loại Giảm chấn Thủy lực TW và hộp trục
Hệ thống lò xo TW và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 0 Cái
Kiểu loại ADAPTER Không có
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm 23
Bội xuất hãm GCH
--------------------------
Giá chuyển hướng AK2
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/giachuyenTXkhach.gif
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2000
Năm đưa vào sử dụng tại VN 2001
Bán kính cong tối thiểu 80 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 14 Tấn
Loại GCH Thép hàn kiểu ấn Độ khách
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 120 mm
Cự ly tâm trục 1494 mm
Đường kính thân trục 136,9 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1980 mm
Kiểu bàn trượt Chịu lực
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục ổ bi 5'x9'
Kiểu loại Giảm chấn Thủy lực: Xà nhún và hộp trục
Hệ thống lò xo Trung ương và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 0 Cái
Kiểu loại ADAPTER Phi tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm số 23
Bội xuất hãm GCH
----------------
GCH 34B
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/GCH/34Bkhach.JPG
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo Không rõ
Năm đưa vào sử dụng tại VN Không rõ
Bán kính cong tối thiểu 80 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 14 Tấn
Loại GCH Thép hàn
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 120 mm
Cự ly tâm trục mm
Đường kính thân trục 140 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 2100 mm
Kiểu bàn trượt Ma sát có khe hở
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục Thép đúc
Kiểu loại Giảm chấn Xà nhún TW
Hệ thống lò xo TW và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 04 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Kiểu loại ADAPTER Không có
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm 23
Bội xuất hãm GCH
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/GCH/GCH_AK1.JPG
Đây là loại GCH do Việt Nam chế tạo bằng thép hàn có thông số kỹ thuật hòan tòan giống của GCH Ấn Độ. Loại GCH này đợc chế tạo từ năm 2000 trở lại đây và được lắp cho các toa xe thế hệ 2 đợt đầu.
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 1999
Năm đưa vào sử dụng tại VN 2000
Bán kính cong tối thiểu 90 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 12 Tấn
Loại GCH Thép hàn
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 100 mm
Cự ly tâm trục 1494 mm
Đường kính thân trục 136,9 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1980 mm
Kiểu bàn trượt Chịu lực
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục Thép đúc
Kiểu loại Giảm chấn Thủy lực TW và hộp trục
Hệ thống lò xo TW và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 0 Cái
Kiểu loại ADAPTER Không có
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm 23
Bội xuất hãm GCH
--------------------------
Giá chuyển hướng AK2
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/giachuyenTXkhach.gif
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2000
Năm đưa vào sử dụng tại VN 2001
Bán kính cong tối thiểu 80 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 14 Tấn
Loại GCH Thép hàn kiểu ấn Độ khách
Số trục trên 1 GCH 2 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 120 mm
Cự ly tâm trục 1494 mm
Đường kính thân trục 136,9 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 1980 mm
Kiểu bàn trượt Chịu lực
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục ổ bi 5'x9'
Kiểu loại Giảm chấn Thủy lực: Xà nhún và hộp trục
Hệ thống lò xo Trung ương và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 0 Cái
Kiểu loại ADAPTER Phi tiêu chuẩn
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm số 23
Bội xuất hãm GCH
----------------
GCH 34B
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20kh%C3%A1ch/GCH/34Bkhach.JPG
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo Không rõ
Năm đưa vào sử dụng tại VN Không rõ
Bán kính cong tối thiểu 80 Mét
Tốc độ lớn nhất 100 km/h
Tải trọng trục 14 Tấn
Loại GCH Thép hàn
Số trục trên 1 GCH 02 Cái
Đường kính bánh xe 780 mm
Loại mâm bánh xe Thép cán
Đường kính cổ trục 120 mm
Cự ly tâm trục mm
Đường kính thân trục 140 mm
Khoảng cách tâm 2 trục trên 1 GCH 2100 mm
Kiểu bàn trượt Ma sát có khe hở
Cự ly tâm bàn trượt mm
Loại hộp trục Thép đúc
Kiểu loại Giảm chấn Xà nhún TW
Hệ thống lò xo TW và hộp trục
Loại lò xo Thép tròn
Số lượng lò xo trên 1 đầu xà nhún 04 Cái
Số lò xo ngoài trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Số lò xo trong trên 1 đầu xà nhún 02 Cái
Kiểu loại ADAPTER Không có
Kết cấu hãm GCH Hãm kép - Biên treo xà mang guốc hãm
Kiểu thiết bị hãm Guốc hãm
Loại guốc hãm 23
Bội xuất hãm GCH