PDA

View Full Version : Thông số kỹ thuật cơ bản của 1 số chủng loại TX hàng


sam 2
06-16-2009, 01:14 PM
TOA XE HÀNG CÓ MUI (G)

Toa xe G Mỹ - Nhóm G-01
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20My2.jpg
Toa xe G Mỹ được nhập khẩu và sử dụng trên đường sắt Miền Nam Việt Nam từ năm 1964, sau khi Việt Nam thống nhất, ĐSVN được giao tiếp quản và đưa vào khai thác phục vụ công tác vận chuyển hàng hoá trên các tuyến đường sắt.
Toa xe G Mỹ nguyên thuỷ có tải trọng 25 tấn, được đánh số theo bộ số 121xxx, sau này để nâng cao hiệu quả sử dụng toa xe, Liên Hiệp ĐSVN cho tính toán lại kết cấu toa xe, lựa chọn biện pháp bổ sung thêm mỗi đầu xà nhún 01 lò so để nâng tải trọng toa xe lên 30 tấn
- Các toa xe có tải trọng 25 tấn được đánh số từ 121125 đến 121197
- Các toa xe có tải trọng 30 tấn được đánh số từ 231001 đến 231200 và 231901 đến 231920
Sau đây là các thông số cơ bản của toa xe G Mỹ nguyên bản

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Mỹ
Năm chế tạo 1964
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1964
Bộ số 121xxx; 231xxx
Số lượng 176 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 19.000 Kg
Tải trọng 25.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 67,4 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 14.500 mm
Rộng lớn nhất 2.780 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.022 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Thép đúc - Mỹ
Khoảng cách tâm cối chuyển 9.297 mm
Loại hộp trục ổ bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ 40 Lít
Loại van hãm K2
Loại nồi hãm 254 x 305
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Bánh răng - xích
Loại đầu đấm Mỹ

sam 2
06-16-2009, 01:31 PM
Toa xe G L­ương Sơn; Mã nhóm G-02
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20GL.jpg
Toa xe G Việt Nam đóng mới năm 2002

Đây là những toa xe được đóng mới tại Nhà Máy toa xe Lương Sơn đóng mới thùng xe từ năm 1979, đến nay còn lại 5 xe, có bộ số từ 121801 đến 121805, năm 1990 -1 998 các toa xe này được thay GCH Bỉ bằng GCH Nhật hàng.
Sau đây là các chỉ tiêu cơ bản của loại toa xe này

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 1979
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1979
Bộ số 121801-121805
Số lượng 5 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 15.000 Kg
Tải trọng 25.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 73 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.000 mm
Rộng lớn nhất 2.700 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.600 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Nhật hàng
Khoảng cách tâm cối chuyển 7.500 mm
Loại hộp trục ổ bi
Loại lò xo
Dung tích thùng gió phụ 40 Lít
Loại van hãm K2
Loại nồi hãm 254 x 305
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít - Xích
Loại đầu đấm Đầu 2 - Đuôi 3
---------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G Rumani 1978; Mã nhóm G-03
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20Ru.JPG
Đây là những toa xe được nhập khẩu từ Rumani từ năm 1978, hiện nay trên đường sắt Việt Nam còn 168 xe đang vận dụng
Hiện nay còn 26 toa xe Ru giữ được kết cấu nguyên thuỷ (van KE, thùng gió 97 lít, SAB: DRV 2A-600, RT: cơ khí), số xe còn lại đã được cải tạo lắp va K2, bỏ SAB, RT.
Thông số kỹ thuật cơ bản của loại toa xe này như sau:

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Rumani
Năm chế tạo 1978
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1979
Bộ số 131001-131175
Số lượng 168 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 20.000 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 80 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 14.942 mm
Rộng lớn nhất 2.700 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.650 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Ru hàng
Khoảng cách tâm cối chuyển 10.060 mm
Loại hộp trục Ổ bi
Loại lò xo Thép
Dung tích thùng gió phụ 75 Lít
Loại van hãm K2
Loại nồi hãm 12" x 10"
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Bánh răng - Xích
Loại đầu đấm Rumani
---------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G Ấn 1980; Mã nhóm: G-04
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20an%202.jpg
Toa xe được nhập khẩu từ Ấn Độ năm 1980, có bộ số từ 131201 đến 131702, hiện nay có 475 xe đang vận dụng trên đường sắt Việt Nam
Cấu tạo nguyên thuỷ hệ thống hãm của các toa xe này: lắp van ABSD, SAB: 2A-600, có RT, thùng gió 2 ngăn 43 lít + 58 lít; đến nay hầu hết các toa xe này đã được cải tạo hệt hống hãm, thay van ABSD bằng van K2, sử dụng ngăn 43 lít của thùng gió cũ, bỏ SAB và RT.

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Ấn Độ
Năm chế tạo 1980
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1980
Bộ số 131201-131702
Số lượng 475 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 18.000 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 70 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.706 mm
Rộng lớn nhất 2.780 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.550 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Ấn Độ hàng
Khoảng cách tâm cối chuyển 9.500 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ 43 Lít
Loại van hãm K2
Loại nồi hãm 12" x 10"
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít - Xích
Loại đầu đấm Đầu Ấn - Đuôi Cao su
---------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G hoán cải từ thùng QC-1966; Mã nhóm G-05-1
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20CD1.jpg
Đây là chủng loại xe được hoán cải lắp GCH ổ bi cho thùng xe QC do Trung Quốc sản xuất năm 1966; Các loại GCH ổ bi được lắp cho loại xe này bao gồm: Ấn Độ Hàng, Mi Sơn, 34B, Thép hàn kiểu nhật (GNH1), QC hoán cải lắp ổ bi 5x9".
Sau đâu là một số chỉ tiêu cơ bản của loại toa xe này:

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật

Nơi sản xuất Trung Quốc (thùng xe)
Năm chế tạo 1966
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1966
Bộ số 131xxx; 231xxx
Số lượng Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 15.700 đến 16.500 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 71 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.000 mm
Rộng lớn nhất 2.750 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.600 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Ấn Độ/Mi sơn/34B, v.v
Khoảng cách tâm cối chuyển 8.850 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Dung tích thùng gió phụ 40 Lít
Loại van hãm K2, KE, v.v...
Loại nồi hãm 254 x 305
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít - Xích
Loại đầu đấm Tài điền 2 - đuôi 3

Đây là nhóm xe hoán cải cải, cải tạo từ thùng xe G QC sản xuất năm 1966, có bộ số đan xen với các toa xe được hoán cải từ thùng xe G QC sản xuất năm 1973; các loại toa xe cải tạo này được lắp nhiều loại GCH khác nhau, hệ thống hãm khác nhau nên gây nhiều khó khăn cho công tác quản lý kỹ thuật toa xe.
------------------------------------------------------------------------------------------------------

D9E-248
06-17-2009, 04:05 PM
Cảm ơn bác về thông tin trên! Đây chỉ là các toa xe G, bác có thông tin về các loài xe không, giới thiệu cho các anh em biết với.
À mà này, bác đăng kí làm mod box đầu máy mà sao toàn post bài về toa xe thế?!!

caruto
06-17-2009, 09:59 PM
À mà này, bác đăng kí làm mod box đầu máy mà sao toàn post bài về toa xe thế?!!

Mod để quản lý diễn đàn mình làm Mod tức duy trì hoạt động của box thúc đẩy box phát triển theo hướng tích cực...
ngoài ra Mod cũng là thành viên diễn đàn nên có thể tham gia vào mọi box trên diễn đàn để thúc đẩy diễn đàn phát triển....

D9E-248
06-17-2009, 10:24 PM
Bác caruto này, vài bữa bác setmod cho em với. Em cũng muốn quản lý diễn đàn & gửi thật nhiều bài viết có giá trị để xây dựng diễn đàn ạ!

sam 2
06-18-2009, 09:32 AM
Toa xe G hoán cải từ thùng QC 1973 ; Mã nhóm G-05-2
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20CD1.jpg
Đây là những toa xe được hoán cải từ thùng toa xe G QC do Trung quốc sản xuất năm 1973, lắp GCH ổ bi các loại như Mi Sơn, Ấn Độ, v.v...

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Trung Quốc
Năm chế tạo 1973
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1973
Bộ số 131*** 231***
Số lượng Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) Từ 15.000 đến 16.000 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 63 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.000 mm
Rộng lớn nhất 2.650 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.600 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Mi sơn, 34B, Ấn Độ, v.v..
Khoảng cách tâm cối chuyển 8.500 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ Theo van Lít
Loại van hãm K2, KE, VE
Loại nồi hãm Theo van
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít-Xích
Loại đầu đấm Tài điền 2-đuôi3
----------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G-Gia lâm -1962; Mã nhóm: G-06-1
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20DA89.jpg
Đây là các toa xe GG chạy trên khổ đường 1000mm được nhà máy Xe lửa Gia Lâm đóng mới thùng xe từ những năm 1960 đến 1962, lắp GCH cánh cung.
Hiện nay số toa xe này đã được hoán cải, cải tạo lắp GCH ổ bi, thông số kỹ thuật cơ bản của loại toa xe này được thể hiện như sau:

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật

Nơi sản xuất Gia Lâm
Bộ số 131808-131825
Số lượng 12 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) Từ 15.800 đến 16.800 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 72,36 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.040 mm
Rộng lớn nhất 2.800 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.670 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Theo bảng
Khoảng cách tâm cối chuyển 7.400 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ Theo bảng Lít
Loại van hãm Theo bảng
Loại nồi hãm Theo bảng
Loại hãm tay Trục vít - xích
Loại đầu đấm Tài điền 2 đuôi 3
-----------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G Gia lâm - 1963; Mã nhóm: G-06-2
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20DA89.jpg
Đây là các toa xe do Nhà máy xe lửa Gia Lâm đóng mới năm 1963, các toa xe này được lắp GCH Cánh cung, vào năm 2000 đã được hoán cải xà gối, bàn trượt trên, thay GCH cánh cung bằng GCH Mi Sơn lắp ổ bi 5 x 9".

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Gia Lâm
Năm chế tạo 1963
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1963
Bộ số 1318**
Số lượng 3 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 15.500 - 16.600 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 49 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.140 mm
Rộng lớn nhất 2.650 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.740 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Mi Sơn
Khoảng cách tâm cối chuyển 6.000 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ 75/40 Lít
Loại van hãm ABSD/KE/K2
Loại nồi hãm 305 x 254
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít - Xích
Loại đầu đấm Tài điền 2 đuôi 3
Các toa xe này được lắp GCH Mi Sơn do Trung Quốc sản xuất, SHTX đan xen với các toa xe thuộc nhóm G-06-1 khác, sau đây là SHTX của các toa xe thuộc nhóm G-06-2:
131812 & 131814: Lắp van ABSD; Nồi hãm 305 x 254; Thùng gió phụ 75 lít
131821 : Lắp van KE; Nồi hãm 305 x 254; Thùng gió phụ 75 lít
----------------------------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G-Gia Lâm 1965; Mã nhóm G-06-3
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G%20DA89.jpg
Đây là toa xe do Nhà máy xe lửa Gia Lâm đóng mới năm 1965, lắp GCH Cánh cung. Đến nay toa xe này đã được hoán cải, cải tạo xà gối, bàn trượt trên, thay GCH Cánh cung bằng GCH Ấn Độ.

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Gia Lâm
Năm chế tạo 1965
Năm đưa vào sử dụng tại VN 1965
Bộ số 131808
Số lượng 1 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 16.500 Kg
Tải trọng 30.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 60 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 13.140 mm
Rộng lớn nhất 2.650 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.740 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Ấn Độ
Khoảng cách tâm cối chuyển 9.120 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ 40 Lít
Loại van hãm K2
Loại nồi hãm 254 x 305
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Trục vít - xích
Loại đầu đấm Tài điền 2 đuôi 3
----------------------------------------------------------------------------------------


Toa xe G Việt Nam đóng mới; Mã nhóm: G-07
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/G/G-Di_an.gif
Đây là những toa xe được đóng mới tại các công ty Xe lửa Gia Lâm, Di An và Toa xe Hải Phòng từ các năm 2001 trở lại theo hồ sơ thiết kế của Công ty Tư vấn đầu tư, xây dựng.

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo 2001-2006
Năm đưa vào sử dụng tại VN 2001-2006
Bộ số 231***; 232***
Số lượng 581 Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 18.000 Kg
Tải trọng 35.000 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) 85 m3
Dài tâm 2 đầu đấm 15.906 mm
Rộng lớn nhất 2.800 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 3.567 mm
Bán kính cong tối thiểu 75 Mét
Tốc độ lớn nhất 80 km/h
Loại GCH Nhiều loại
Khoảng cách tâm cối chuyển 10.700 mm
Loại hộp trục Ổ Bi
Loại lò xo Thép tròn
Dung tích thùng gió phụ 75 Lít
Loại van hãm KE
Loại nồi hãm 305 x 254
Bội xuất hãm GCH 6
Loại hãm tay Bánh răng - Trục vít
Loại đầu đấm Tài điên 2, đuôi cao su

sam 2
06-18-2009, 09:34 AM
Bạn D9E-248 à, mình nghĩ là bạn nếu muốn làm mod thì trước hết nên bớt spam đi....:Cuppa:
Nhờ mod box toa xe xoá bài này của sam 2 và các bài không liên quan đi nhé....

D9E-248
06-19-2009, 01:19 PM
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Trang21-Toachomam-1.jpg
Là loại xe chở nước mắm hoặc axít HCL nồng độ 30%. Thùng xe làm bằng sợi polime liên kết màng với sợi thuỷ tinh (PRP) và có dung tích 30 mét khối.
Thùng có cấu tạo 3 lớp: Lớp ngoài cùng là men bảo vệ, lớp giữa có tác dụng chịu lực, lớp trong cùng là lớp chống xâm thực.
Các chỉ tiêu kỹ thuật chính
Khổ đường (mm) 1.000
Tự trọng (tấn) 14
Tải trọng (tấn) 30
Tốc độ thiết kế (km/h) 80
Chiều dài của thùng (mm) 11.400
Chiều rộng của thùng (mm) 2.140
Chiều cao của thùng (mm) 3.500
Cự ly tâm cối chuyển hướng (mm) 7.400
Loại giá chuuyển hướng Ấn Độ hoặc 34B
Đường kính bánh xe (mm) 838
Hệ thống hãm Van K2
Cự ly tâm 2 móc nối (mm) 12.096
Bản vẽ kết cấu
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Trang21-Toachomam-2.jpg

D9E-248
06-19-2009, 10:54 PM
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Trang21-Toachocontainer-1.jpg
Các chỉ tiêu kỹ thuật chính
Khổ đường (mm) 1.000
Tự trọng (tấn) 14,7
Tải trọng (tấn) 30,48 (1 thùng 40 feet)
40,46 (2 thùng 20 feet)
Tốc độ thiết kế (km/h) 80
Chiều dài của thùng (mm) 14.000
Chiều rộng của thùng (mm) 2.440
Chiều cao của thùng (mm) 1.050
Loại giá chuuyển hướng Rumania
Đường kính bánh xe (mm) 838
Hệ thống hãm KE1CSL
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Trang21-Toachocontainer-2.jpg

sam 2
06-21-2009, 05:26 PM
Toa xe thành cao (Xe H)

Toa xe H Tháp Chàm; Mã số: H-08
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/H/HDi-an.gif

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật
Nơi sản xuất Việt Nam
Năm chế tạo Sau năm 2000
Năm đưa vào sử dụng tại VN
Bộ số 3312xx - 432xxx
Số lượng Cái
Khổ đường 1.000 mm
Tự trọng (thiết kế) 17,5 Kg
Tải trọng 35 Kg
Thể tích thùng (lớn nhất) m3
Dài tâm 2 đầu đấm 14.906 mm
Rộng lớn nhất 2.740 mm
Cao lớn nhất, tính từ mặt ray 2.350 mm
Cao sàn xe mm
Cao tâm đầu đấm mm
Loại GCH Thép hàn 34B
Loại hộp trục 5x9"
---------------------------------------------------------------------------------------


Xe khổ đường 1.435
http://vr-info.com.vn/Upload/Anh_TB/Toa%20xe%20h%C3%A0ng/H/Hr.gif
(Tạm thời chưa có thông tin)

caruto
06-21-2009, 09:19 PM
các bác cố gắng post kèm cả ảnh cho mọi người dễ hình dung nhé
thank các bác về thông tin các toa xe hàng trên

sakuraluu
09-22-2009, 01:40 PM
Đây là toa xe mui kín thôi à??? có xe H đấy thôi. Tiện thể có bác nào có thông tin, hình ảnh về toa xe M, N thì post cho tớ xin tí nhé, đang có việc cần sử dụng đến xe này mà mình chưa có thông tin gì cả.

D9E-248
11-28-2009, 10:09 PM
các bác cố gắng post kèm cả ảnh cho mọi người dễ hình dung nhé
thank các bác về thông tin các toa xe hàng trên
Toa xe chở nước:
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0386.jpg
Toa xe chở dầu (gần giống với xe chở nước)
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0385.jpg
Toa xe chở mắm:
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0393.jpg
Toa xe mặt bằng (xe M):
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0394.jpg
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0395.jpg

D9E-248
01-29-2010, 09:20 PM
Sáng thứ 7 tuần trước, mình lân la xách máy ảnh ra ga Nha Trang để làm ảnh thì may sao gặp được một đoàn tàu hàng do D13E kéo, tranh thủ chụp mấy tấm, xui sao mới chụp được 2 toa thì máy hết pin (máy ảnh của mình dạo này ăn pin dữ quá!!!:(). Hẹn các bác lần sau sẽ có nhiều ảnh hơn.
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0074.jpg
Trên thân toa xe G
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0075.jpg
Trên thân xe H

admin
01-29-2010, 10:49 PM
Toa xe mặt bằng (xe M):
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0394.jpg
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/IMG_0395.jpg

toa này là toa xe mặt võng bác ạ, không phải toa xe mặt bằng.
toa xe M, là toa xe mặt băng ( mấy cái trở container đấy), còn toa xe N là toa xe thành thấp, mấy cải trở hàng hạt dời như đá, than đấy. giờ không có ở nhà nên không không có cái ảnh và thông số nào, mai về sẽ post thông số cho các bác.

D9E-248
02-02-2010, 09:05 PM
Hôm thứ 7 vừa rồi đó, mình ra ga chụp được 1 đoàn tàu hàng mà con D13e-709 kéo đó, chụp được mấy xe này nữa...
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Locomotives/IMG_0081.jpg
Trên thân xe mặt bằng (xe chở container)
http://i601.photobucket.com/albums/tt97/Bin_Sony/Locomotives/IMG_0080.jpg
Thông số trên thùng container